4 Từ bắt đầu bằng “con-“ có nghĩa thay đổi theo trọng âm

4 Từ bắt đầu bằng “con-“ có nghĩa thay đổi theo trọng âm

1.Conflict       

CON-flict /ˈkɒn.flɪkt/ (n) sự mâu thuẫn, tranh cãi 

->The two friends were in CON-flict.

con-FLICT./kənˈflɪkt/ (v) mâu thuẫn, tranh cãi       

->Your two accounts of what happened con-FLICT.

2.Contest       

CON-test /ˈkɒn.test/ (n) cuộc thi    

->He is taking part in a boxing CON-test.

con-TEST /kənˈtest/  (v) tranh cãi, đấu tranh        

->I’m sorry, I have to con-TEST your figures.

3.Contrast     

CON-trast /kɒn.trɑːst/:(n) sự mâu thuẫn    

->There’s quite a CON-trast between their political views.

con-TRAST /kənˈtrɑːst/(v) mâu thuẫn, làm rõ sự tương phản      

->I will compare and con-TRAST these two poems.

4.Convert

CON-vert /ˈkɒn.vɜːt/ (n) người cải đạo      

->He is a CON-vert to Buddhism.

con-VERT /kənˈvɜːt/  (v) chuyển đổi, cải đạo         

->I’m sorry, you will never con-VERT me.