9 từ vựng nên sử dụng để tăng điểm ielts speaking

9 từ vựng nên sử dụng để tăng điểm ielts speaking

 

1. Precursor

•Ex: My interest in geography was the precursor to my studies in cartography.

Việc em yêu thích môn địa là “điềm báo trước” cho việc sau này em học về chuyên ngành bản đồ.

2. Catalyze

• Ex: The people I meet at business networking evenings in my city often catalyze professional opportunities.

3. Linear

• Ex: My plans for the future are fairly linear. I'm completing my undergraduate degree now and intend to follow this with a master's. Education is, therefore, in my foreseeable future.”

Kế hoạch cho tương lai của em tương đối rõ nét. Em đang học nốt hệ cử nhân và sẽ tiếp tục học cao học.

4. Correlate: tương quan với

• Ex: Actually, the career progression of my sister positively correlates with mine. After she left our hometown, she also experienced a significant growth in employment opportunities.”

5. Avenue

• Ex: My father encouraged me to study languages, and this has opened up certain avenues for friendship I would not have otherwise had. For example, I have several close Japanese-speaking friends.

6. Afford

•Ex: My university grades afforded me the opportunity to study abroad.

7. Actionable

• Ex: My university professor gave me several actionable pieces of advice. But most noteworthy was his suggestion that I focus my studies on North African history, as I was both interested in it and am of Tunisian ancestry.

8. Embody

• Ex: My father is an embodiment of a traditional military upbringing. He does everything by routine.

Bố em là 1 điển hình của việc đào tạo trong quân đội truyền thống. Ông làm mọi việc như lệ thường.

9. Fortify

• Ex: I'm taking courses in the evening after work to fortify my professional skills.

Em học thêm các khóa học buổi tối sau giờ làm để củng cố thêm kĩ năng chuyên ngành của em.