Academic Vocabulary About Jobs - Từ Vựng Học Thuật Về Nghề Nghiệp

Academic Vocabulary About Jobs - Từ Vựng Học Thuật Về Nghề Nghiệp

1. To secure a job = to seek employment: tìm việc làm

2. To secure a better living standard= To achieve a better living standard: có được mức sống tốt hơn

3. To walk into a job: dễ dàng kiếm được việc làm

4. To experience a sense of job satisfaction: có được cảm giác hài lòng với công việc

5. To be rewarded with an attractive salary package/ compensation package: Được thưởng mức lương hấp dẫn

6. To outshine other job seekers = To get a leg up on different job hunters = To beat out other candidates: vượt qua những đối thủ tìm việc khác

7. To make a choice of profession = make a career choice: lựa chọn nghề nghiẹp

8. Employment prospects: triển vọng công việc

Ví dụ: Universities could give your employment prospects a significant boost: trường học có thể gia tăng triển vọng nghệ nghiệp cho sinh viên

9. To face financial difficulties: găp khó khăn về tài chính