CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM DÀI /ɔ:/

 

Đây là một âm tương đối khó và dễ phát âm sai, các bạn cực kì chú ý nhé! 

1. "a" được phát âm là /ɔː/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng 
"ll" 
Tall /tɔːl/ cao
Call /kɔːl/ cuộc gọi
Small /smɔːl/ nhỏ bé
Fall /fɔːl/ rơi, ngã
Ball /bɔːl/ quả bóng
Ngoại lệ: shall /ʃæl/ phải, sẽ

2. "o" thường được phát âm là /ɔː/ trong những từ có nhóm or+phụ âm
Born /bɔːn/ sinh ra
North /nɔːθ/ phương bắc
Pork /pɔːk/ thịt lợn
Corner /'kɔːnə/ góc, chỗ góc
Morning /'mɔːnɪŋ/ buổi sáng

3. "au" thường được phát âm là /ɔː/ trong một số trường hợp như:
Fault /fɔːlt/ lỗi lầm, điều sai lầm
Audience /'ɔːdiəns/ thính giả
Daughter /'dɔːtə(r)/ con gái(trong gia đình) 
Naughty /'nɔːtɪ/ hư, xấu nết
Laundry /'lɔːndrɪ/ tiệm giặt ủi

4. "aw" thường được phát âm là /ɔː/ khi trong một từ có tận cùng là aw hay aw+phụ âm
Law /lɔː/ luật pháp
Crawl /krɔːl/ bò, bò lê
Draw /drɔː/ kéo, lôi
Awful /ˈɔːfl/ khủng khiếp, hãi hùng
Mawkish /'mɔːkɪʃ/ nhạt nhẽo, ủy mị

5. "oa" được phát âm là /4ɔː4/ khi đứng trước "r"
Board /bɔːd/ tấm ván, bảng
Coarse /kɔːs/ thô lỗ
Soar /sɔː/ bay vút lên
Oar /ɔː(r)/ mái chèo
Roar /rɔː(r)/ gầm rống