IELTS_VOCABULARY TOPIC - CHANGE

 

  Cùng luyện thi IELTS với trung tâm anh ngữ RES nhé!

1. adapt (v) 

– to change something in order to make it suitable for a new use or situation: thay đổi để làm cho cái gì phù hợp với cách sử dụng, tình huống mới.

EX: The classroom has been specially adapted to take wheelchairs. Lớp học đã được điều chỉnh để có đủ chỗ cho những chiếc xe lăn.

– to change your behaviour in order to deal more successfully with a new situation: điều chỉnh thái độ để thích ứng với hoàn cảnh mới

EX: Some animals have a remarkable ability to adapt to changing environments. Một số con vật có khả năng đặc biệt để thích nghi với sự thay đổi môi trường.

2. adjust (v) 

– to change something slightly to make it more suitable for a new set of conditions or to make it work better: thay đổi nhỏ để thích ứng với những điều kiện hoặc để làm tốt hơn

EX: This button is for adjusting the volume. Cái nút này là để điều chỉnh âm thanh.

– to get used to a new situation by changing the way you behave and / or think: điều chỉnh thái độ hoặc tư tưởng để thích ứng với hoàn cảnh mới

EX: It took her a while to adjust to living alone. Phải mất một khoảng thời gian cô ấy mới thích nghi được với việc sống một mình.

3. alter (v) to become different; to make somebody / something different: biến đổi và trở nên khác so với trước
EX: He had altered so much I scarcely recognized him. Anh ấy đã thay đổi nhiều đến nỗi tôi không tài nào nhận ra được.

4. transform (v) 

– to change the form of something: thay đổi hình thức, cách thức 

EX: The company has been transformed from a family business to a multi-million-pound operation. Công ty vừa chuyển từ hình thức kinh doanh hộ gia đình sang một tổ chức hàng triệu pound.

– to completely change the appearance or character of something, especially so that it is better: thay đổi bề ngoài hay tính cách để đẹp hơn, tốt hơn

EX: It was an event that would transform my life. Đó là một sự kiện mà làm biến đổi cuộc đời tôi.

5. switch (v) 

– to change or make something change from one thing to another: thay đổi từ cái này sang cái khác (A 

EX: The meeting has been switched to next week. Cuộc họp vừa được đổi sang tuần sau.

– to exchange one thing for another: trao đổi cái gì với cái gì (A 

EX: We asked them if they would switch places with us. Chúng tôi hỏi xem liệu họ có thể đổi chỗ cho chúng tôi không.

6. vary (v)

– (intransitive) to change or be different according to the situation: thay đổi tùy theo hoàn cảnh

EX: The menu varies with the season. Thực đơn thay đổi theo mùa.

– (transitive) to make changes to st to make it slightly different: làm cho cái gì đó thay đổi chút chút

EX: The job enables me to vary the hours I work. Công việc này cho phép tôi thay đổi giờ làm đôi chút.

7. swell (v) 

– swell up: to become bigger and rounder: bị sưng tấy lên
EX: Her arm was beginning to swell up where the bee had stung her. Cánh tay cô ta bắt đầu sưng tấy lên ở chỗ con ong chích.

– to increase or make st increase in number or size: gia tăng về số lượng hoặc kích cỡ

EX: Membership has swelled to over 20000. Số lượng thành viên đã tăng hơn 20000 người. 

8. replace (v)

– to remove sb/st and put another person or thing in their place: thay thế loại bỏ ai / cái gì

EX: It is not a good idea to miss meals and replace with snacks. Đó không phải là ý tưởng hay khi bỏ bữa ăn và thay thế bằng bánh snack.

– change st that is old, damaged etc. for a similar thing that is newer and better: thay cái cũ bằng cái mới

EX: All the old carpets need replacing. Tất cả những tấm thảm cũ cần được thay mới.

9. renew (v)

– (a lisence/ contract/ subcription/ passport) make st valid for a further period of time: gia hạn, làm có hiệu lực trong một khoảng thời gian tới

EX: I'd like to renew these library books. Tôi muốn gia hạn thêm những quyển sách thư viện này.

– to change st that is old and damaged and replace st new with the same kind: thay mới

EX: The paintwork will need to renew every five years. Cứ mỗi năm năm thì bức tường cần sơn mới lại.