Một số cụm động từ thông dụng trong giao tiếp

Một số cụm động từ thông dụng trong giao tiếp

to get in a taxi: lên xe tắc xi
to get ON a train/a bus/ a plane: lên tàu/xe buýt/máy bay
to fill with sth: làm đầy, lắp đầy
to contribute to: góp phần vào, đóng góp vào
to agree with someone on (about) something: đồng ý với ai về cái gì
to aim at: nhắm vào (một mục đích nào đó)
to arrive at: đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như: nhà ở, bến xe, sân bay, .. )
to arrive in: đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như: thành phố, quốc gia, … )
to believe in: tin tưởng ở
to belong to: thuộc về
to think about: nghĩ về
to give up: từ bỏ
to succeed in: thành công trong (hoạt động nào đó)
to put off: trì hoãn, hoãn lại
to depend on: dựa vào, tuỳ thuộc vào
to approve of: tán thành về
to object to: phản đối (ai)
to look forward to doing sth: mong đợi (điều gì)
to count on: trông cậy vào
to worry about: lo ngại về (cái gì)