Những từ khác nghĩa nếu viết hoa

Những từ khác nghĩa nếu viết hoa

1. Alpine – alpine
• Alpine: dãy núi An-pơ ở châu Âu. Ví dụ: The Alpine is a huge European mountain range.
alpine (a): (thuộc về) núi cao, (sống ở) núi cao. Ví dụ: an alpine plant – loài cây sống ở núi cao
2. August – august
• August: tháng tám. Ví dụ: The month August originated from Roman emperor Augustus.
august (a): tính từ august nghĩa là uy nghiêm, tráng lệ: What an august castle !!!
3. Cancer – cancer
• Cancer: cung cự giải. Ví dụ: Cancer is a Zodiac sign. 
cancer: bệnh ung thư. Ví dụ: Steve Jobs died of pancreatic cancer.
4. China – china
• China: nước Trung Quốc. Ví dụ: China is the most populated country on Earth.
china: đồ sứ (chén dĩa). Ví dụ: You should handle these chinas with care.
5. March – march
• March: tháng ba. Ví dụ: Marth is the third month of the year.
march (v): hành quân, di chuyển thành đoàn. Ví dụ: The ants marched through the jungle.
6. May – may
• May: tháng năm. Ví dụ: May is the fifth month of the year.
• may: trợ động từ. Ví dụ: I may not visit my stepdad
7. Pole – pole
• Pole: người Ba Lan = a Polish person. Ví dụ: I have many Pole friends.
pole: cái cột. Ví dụ: She used to be a pole dancer.
8. Polish – polish
• Polish: (thuộc về) Ba Lan, tiếng Ba Lan. Ví dụ: This website is in Polish
polish: đánh bóng. Ví dụ: My uncle show me how to polish shoes
9. Turkey- turkey
• Turkey: nước Thổ Nhĩ Kỳ. Ví dụ: Turkey and Russia are countries that belong to two different continents.
turkey: con gà tây. Ví dụ: In the West, people roast turkeys for Thanksgiving.