Paraphase trong IELTS với từ vựng

 

Thông thường, các câu hỏi trong phần Listening và Reading đều được paraphrase khiến cho chúng ta, nếu không hiểu rõ từ thì sẽ rất khó để xác định được đáp án đúng; hoặc trong Writing và Speaking, các đồng chí cũng đươc khuyên là nên sử dụng cách này để ghi điểm trong mắt người chấm.Vì thế, tớ xin được tiếp tục trao đổi với các đồng chí về chủ đề này, trọng tâm là việc sử dụng từ vựng để paraphrase nhé ( nói đúng hơn là trong loạt bài này, tớ sẽ cùng các đồng chí học về từ đồng nghĩa và trái nghĩa theo chủ đề). 

1. Diet, health và exercise trong Cambridge Vocabulary for IELTS

–  “ Eat plenty of fruit and vegetables. These contain vital nutrients and leading dietitians recommend eating at least two servings of fruit and three of vegetables every day”.
Chúng ta có thể có:

  • Plenty of: a lot of / variety of.

Ví dụ:
I have plenty of work to do = I have my hands full

  • Vital (adj): very important

Ví dụ:
Vitamins and minerals are vital to a healthy diet

  • Dietitians: food scientists

Ví dụ:
Dietitians have been doing a variety of researches on daily diets.

  • Servings (n): portions

Ví dụ:
You should eat moderate servings and remember not to skip meals.
–       “ If you have a food allergy, make sure you avoid any of the ingredients that can trigger an attack”.

  • Have an allergy: allergic

Ví dụ:
Both my mother and my sister is allergic to garlic.

  • Trigger (v): activate

Ví dụ:
Any movement can trigger the bom.
–       “ Pre-packaged foods can contain a lot of unhealthy additives and so they are not as nutritious as fresh foods”.

  • Nutritious (adj): contain a lot of nutrition that is good for body

Ví dụ:
My mother is a dietitian. She always cooks nutritious meals for us.
–       “Fast foods are very high in fat, sugar and salt. For some people, fast foods have become their staple diet and as a result they are obese”
Obese (adj):  very fat ( in a way that is not healthy)
Obesity (n)
Ví dụ:
Obesity can increase the risk of heart disease.
–       “ Be sure to eat regularly if you want to curb your appetite”
Ta có:
To curb (v) = to limit
Appetite (n) = desire to eat
Ví dụ:
They have not found the way to curb cheating in schools.
It is extremely difficult for her to control her appetite.
–       “While vitamin tablets may be of some benefit, they are unlikely to be effective in the fight against overweight people.
Overweight (adj): too heavy and fat
Ví dụ:
Although she is 5 kilograms overweight, she looks so cute in that pink dress.
Bonus thêm cho các đồng chí một số từ vựng cho chủ đề này nhé
(nguồn: englishclub.com)

–       Abnormal (adj) = not normal
The amount of weight loss is abnormal for women your age.
–       A bad back (n) = A backache
I’ve got a bad back. I am going to go to hospital this afternoon.
–       Dementia (n) = loss of mental capacity=  chứng mất trí
It is hard to watch a loved one suffering with dementia.
–       Diabetes (n) = type of disease involving insulin deficiency = Bệnh tiểu đường
People with diabetes have to constantly check their blood sugar levels.
–       Dehydrated (adj) = in need of water = bị mất nước trong cơ thế

 

It is easy for the elderly to become dehydrated in this heat.
–       Dislocated (adj) = when a bone is temporarily separated from its joint= bị trật khớp
You will have to wear a sling because of your dislocated shoulder.
–       Infect (v) = lây lan, nhiễm trùng
Infected (adj); infection (n)
The wound should be covered when you swim to prevent it from becoming infected.
Trên đây là một số từ mà tớ lấy trong sách và tham khảo trên một số trang web học tiếng Anh. Hy vọng chúng giúp ích được cho các đồng chí.