[PHRASAL VERB]

 

Hôm này chúng ta sẽ tiếp tục ôn luyện cụm động từ đi với "CATCH" nhé.

1. catch ON : trở thành mốt, được ưa chuộng.
Eg: He invented a new game, but it never really caught on. (Anh ấy tạo ra một trò chơi mới nhưng nó chưa bao giờ thực sự được ưa chuộng.)

2. catch sb OUT : làm cho ai đó ngạc nhiên và đặt họ vào tình thế khó khăn.
Eg: Many investors were caught out by the fall in share prices. (Nhiều nhà đầu tư rất ngạc nhiên và bị đẩy vào tình thế khó khăn vì giá cố phiển giảm.)

3. catch UP ON : dành thêm thời gian để làm việc gì bởi vì bạn đã không làm sớm hơn.
Eg:I have a lot of work to catch up on. (Tôi có rất nhiều việc để làm.)

4. get caught UP IN sth : liên quan, dính líu đến cái gì mà bạn không hề muốn.
Eg: He has got caught up in this scandal. (Anh ấy có liên quan đến vụ scandal này. )

5. catch UP WITH SB: bắt kịp ai. (nghĩa bóng)
Eg: He can't catch up with other students in the class. (Anh ấy không thể theo nổi những học sinh khác trong lớp.)