TỔNG HỢP CÁC CỤM TỪ THÔNG DỤNG VỚI OUT OF

 

  Cùng luyện thi IELTS với trung tâm anh ngữ RES nhé!

"OUT OF"

Out of work : thất nghiệp
Out of date : lỗi thời
Out of reach : ngoài tầm với
Out of money : hết tiền
Out of danger : hết nguy hiểm
Out of use : hết sài
Out of the question : không bàn cãi
Out of order : hư
Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng.

"FROM"

• from now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi
• from time to time: thỉnh thoảng
• from memory: theo trí nhớ
• from bad to worse: ngày càng tồi tệ
• from what I can gather: theo những gì tôi biết

"WITH"

• with the exception of: ngoại trừ
• with intent to : cố tình
• with regard to: đề cập tới