Từ vựng chủ đề về tác hại của thuốc lá

Từ vựng chủ đề về tác hại của thuốc lá

1. Emphysema (adj) /ˌemfɪˈsiːmə/: Bệnh khí thủng
2. Tobacco (n) /təˈbækoʊ/: Thuốc lá
3. Disorder (n) /dɪsˈɔːrdər/: Sự rối loạn
4. Chain-smoke (v) /tʃeɪn-ˈsmoʊkɪŋ/: Hút liên tục
5. Cessation (n) /seˈseɪʃn/: Sự chấm dứt
6. Addictive (adj) /əˈdɪktɪv/: Gây nghiện
Ví dụ: The cessation of smoking will have many health benefits.
(Sự chấm dứt hút thuộc sẽ có nhiều lợi ích về sức khỏe)

7.Smoke like a chimney = Hút nhiều thuốc lá (idiom)
Ví dụ: My brother has smoked like a chimney all his life and the doctors told he had to give up for the sake of his health.
(Anh trai tôi hút rất nhiều thuốc lá và các bác sĩ đã bảo anh ấy hãy dừng lại vì sức khỏe của anh ấy.)

Tham khảo:

Kinh nghiệm luyện thi ielts

Luyện tiếng anh trẻ em, thiếu niên

Luyện tiếng anh giao tiếp

Tag: topic tiếng anh về thuốc lá, tác hại của thuốc lá bằng tiếng anh, topic tiếng anh về hút thuốc lá, bài viết tiếng anh về tác hại của thuốc lá, thuốc lá tiếng anh, từ vựng tiếng anh về thuốc