Từ Vựng Học Thuật Chủ Để Skill

1) Adroit (adj)= Expert in using the hands or mind; skillful; clever; deft; dexterous

(Thành thạo trong những việc sử dụng hai tay hoặc trí óc; nhiều kỹ năng; thông minh; nhanh và khéo; khéo tay )

Ex: Out adroit passing enabled us to score four touchdowns.

(Sự khéo léo giao banh của chúng tôi đã làm cho chúng tôi ghi đƣợc 4 bàn thắng )

2) Ambidextrous [adj]= Able to use both hands equally well

(Khéo cả 2 tay)

Ex: Russ is an ambidextrous hitter; he can bat right-handed or left-handed.

(Russ là một đối thủ sử dụng khéo cả 2 tay; anh ta có thểđánh banh bằng tay mặt hoặc tay trái )

3) Apprentice [n,v,adj]= Person learning an art or trade under a skilled worker; learner; beginner; novice; tyro

(Ngƣời học một ngành công nghệ hoặc một nghề với một ngƣời thợ chuyên môn; ngƣời học việc; ngƣời bắt đầu; ngƣời mới học việc; ngƣời ít kinh nghiệm )

 Ex: Young Ben Franklin learned the printing trade by serving as an apprentice to his half brother James.

(Chàng trai Ben Franklin học nghề in bằng cách làm việc với tƣ cách ngƣời thực tập với một ngƣời anh cùng cha là James )

4) Aptitude [n]= Natural tendency to learn or understand; bent; talent

(Khuynh hƣớng học tập hoặc hiểu biết tự nhiên; khả năng tự nhiên; tài năng ) Ex: Eric is clumsy with tools; he has little mechanical aptitude.

(Eric vụng về khi sử dụng dụng cụ; anh ta không có khả năng máy móc bao nhiêu )

5) Craftsman [n]= Skilled workman; artisan

(Ngƣời công nhân có kỷ năng; thợ chuyên môn )

Ex: To build a house, you need the services of carpenters, bricklayers, plumbers, electricians, and several other craftsmen.

(Để xây một ngôi nhà, bạn cần đến dịch vụ của những ngƣời thợ mộc, thợ lát gạch, thợ ống nƣớc, thợđiện và những ngƣời thợ chuyên môn khác )

6) Dexterity [n]= Skill in using the hands or mind; deftness; adroitness

(Kỹ năng khi sử dụng tay hoặc trí óc; sự khéo léo kỷ xảo )

Ex: You can‟t expect an apprentice to have the same dexterity as a master craftsman.

(Bạn không thể hy vọng một ngƣời đang học việc có đƣợc cùng một kỹ năng khéo léo nhƣ một ngƣời thợ cả)

7) Versatile  [adj]= Capable of doing many things well; many-sided; all-around

(Có thể làm tốt đƣợc nhiều việc, đan năng; toàn diện, toàn năng )

Ex: Leonardo da Vinci was remarkably versatile. He was a painter, sculptor, architect, musician, engineer and scientist.

(Leonardo da Vinci rất đa năng. Ông là một hoạ sĩ, một nhà điêu khắc, một kiến trúc sƣ, một nhạc sĩ, kỹ sƣ và một nhà khoa học )