Từ vựng những vật dụng chứa đựng

Từ vựng những vật dụng chứa đựng

 1.carton /’kɑːtən/ hộp/bìa đựng (làm bằng bìa cứng)

->Eggs from Greeneggs carry the date they were laid on the carton.

Trứng từ Greeneggs có ghi thời hạn sử dụng được xếp trong thùng bìa.

2.bag /bæg/ túi, bao, túi xách, cặp

->After dinner at the restaurant, there was a lot of food left over so they asked for a bag.

Sau bữa tối tại nhà hàng, vẫn còn thừa rất nhiều thức ăn, vì vậy họ yêu cầu một cái túi.

3.jar /dʒɑːr/ vại, lọ, bình, hũ
->She had some money tucked away in a cookie jar in the kitchen and she intended to pay him something, whether he liked it or not.

Cô ấy có một chút tiền gấp bỏ trong hộp đựng bánh quy ở trong bếp và cô dự định trả cho anh ấy chút gì đó, cho dù anh có thích hay không

->Pay attention when buying toothpaste, at the bottom of the toothpaste tube there is a color bar.

Hãy chú ý khi mua kem đánh răng, phần cuối của tuýp kem đánh răng có một dải màu.

4.slice /slaɪs/ miếng mỏng(bánh), lát mỏng(chanh)

->She emerged from the kitchen with a tray laden with coffee and its accoutrements, a slice of pie and water.

Cô hiện ra từ nhà bếp với một khay đầy cà phê và đồ pha cà phê, một miếng bánh và nước.

5.pack /pæk/ gói, bộ (tài liệu)

.->Nothing remained, not even the cigarette pack Martha had mentioned.

Chả còn gì xót lại, thậm chí cả gói thuốc lá mà Martha đã nói đến.