[TỪ VỰNG VỀ SỰ HỦY HOẠI MÔI TRƯỜNG]

 

Môi trường là một chủ đề rất PHỔ BIẾN trong IELTS, đặc biệt là phần Task 2 Writing và Part 3 Speaking vì thế mem cần trang bị cho mình vốn từ vựng phong phú về vấn đề này nhé. 

 

1. cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu
 

2. produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions: tạo ra sự ô nhiễm/khí Co2/khí thải nhà kính

3. damage/destroy the environment/a marine ecosystem/the ozone layer/coral reefs: phá hủy môi trường/hệ sinh thái dưới nước/tầng ozon/rặng san hô

4. degrade ecosystems/habitats/the environment: làm suy thoái hệ sinh thái/môi trường sống

5. harm the environment/wildlife/marine life: gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước

6. threaten natural habitats/coastal ecosystems/a species with extinction: đe dọa môi trường sống tự nhiên/hệ sinh thái ven bờ/giống loài có nguy cơ tuyệt chủng

7. deplete natural resources/the ozone layer: làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon

8. pollute rivers and lakes/waterways/the air/the atmosphere/the environment/oceans: làm ô nhiễm sống và hồ/luồng nước/không khí/bầu khí quyển/môi trường/đại dương

9. contaminate groundwater/the soil/food/crops: làm ô nhiễm nguồn nước ngầm/đất/thực phẩm/mùa màng

10.log forests/rainforests/trees: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới/cây cối
(st)